Chợ Cóc FKO

販促

はんそく

hansoku

N2
Danh từ

販促 nghĩa là xúc tiến bán hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xúc tiến bán hàng

sales promotion

khuyến mãi

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

販売はんばい
hanbai
Danh từĐộng từ する
N3

bán hàng

sale

販路はんろ
hanro
Danh từ
N3

thị trường tiêu thụ

market (for goods)

通販つうはん
tsuuhan
Danh từĐộng từ する
N2

mua bán qua mạng

online shopping

督促とくそく
tokusoku
Danh từĐộng từ する
N3

đốc thúc

urge

家賃の支払いを督促された。

やちんのしはらいをとくそくされた。

Tôi bị thúc giục trả tiền thuê nhà.

催促さいそく
saisoku
Danh từĐộng từ する
N3

thúc giục

pressing

促進そくしん
sokushin
Danh từĐộng từ する
N3

thúc đẩy

promotion

運動は血行を促進する。

うんどうはけっこうをそくしんする。

Vận động thúc đẩy tuần hoàn máu.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập