販促
はんそくhansoku
N2
Danh từ
販促 nghĩa là xúc tiến bán hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
xúc tiến bán hàng
sales promotion
khuyến mãi
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
督促とくそく
tokusoku
Danh từĐộng từ する
N3đốc thúc
urge
家賃の支払いを督促された。
やちんのしはらいをとくそくされた。
Tôi bị thúc giục trả tiền thuê nhà.
促進そくしん
sokushin
Danh từĐộng từ する
N3thúc đẩy
promotion
運動は血行を促進する。
うんどうはけっこうをそくしんする。
Vận động thúc đẩy tuần hoàn máu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

