Chợ Cóc FKO

販路

はんろ

hanro

N3
Danh từ

販路 nghĩa là thị trường tiêu thụ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thị trường tiêu thụ

market (for goods)

đầu ra

outlet (for selling)

kênh bán

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

販売はんばい
hanbai
Danh từĐộng từ する
N3

bán hàng

sale

販促はんそく
hansoku
Danh từ
N2

xúc tiến bán hàng

sales promotion

通販つうはん
tsuuhan
Danh từĐộng từ する
N2

mua bán qua mạng

online shopping

道路どうろ
douro
Danh từ
N4

đường

road

道路が混んでいます。

どうろがこんでいます。

Đường đang tắc.

高速道路こうそくどうろ
kousokudouro
Danh từ
N4

đường cao tốc

highway

高速道路を走ります。

こうそくどうろをはしります。

Tôi chạy trên đường cao tốc.

迂回路うかいろ
ukairo
Danh từ
N4

đường vòng

detour

迂回路を通ります。

うかいろをとおります。

Tôi đi qua đường vòng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập