Chợ Cóc FKO

知る

しる

shiru

N5
Động từ

知る nghĩa là biết; biết được — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

biết; biết được

to know; to find out

Ảnh minh họa

Ví dụ

その人を知っていますか。

そのひとをしっていますか。

Bạn có biết người đó không?

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

知人ちじん
chijin
Danh từ
N4

người quen

friend

昔の知人に会いました。

むかしのちじんにあいました。

Tôi gặp người quen cũ.

知らせるしらせる
shiraseru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N4

thông báo

to notify

結果を知らせます。

けっかをしらせます。

Tôi sẽ thông báo kết quả.

知名度ちめいど
chimeido
Danh từ
N3

mức độ nổi tiếng

degree of familiarity

知性ちせい
chisei
Danh từ
N3

trí tuệ

intelligence

知的ちてき
chiteki
Tính từ đuôi な
N3

trí thức

intellectual

知能ちのう
chinou
Danh từ
N3

trí tuệ

intelligence

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập