Chợ Cóc FKO

禁忌

きんき

kinki

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTính từ đuôi の

禁忌 nghĩa là điều cấm kỵ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

điều cấm kỵ

taboo

chống chỉ định

contraindication

kiêng kỵ

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

禁欲きんよく
kin'yoku
Danh từĐộng từ する
N1

tiết dục

abstinence

禁止きんし
kinshi
Danh từĐộng từ する
N4

cấm

prohibition

喫煙を禁止します。

きつえんをきんしします。

Hút thuốc bị cấm.

監禁かんきん
kankin
Danh từĐộng từ する
N3

giam cầm

confinement

禁じるきんじる
kinjiru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

cấm

to forbid

駐車禁止ちゅうしゃきんし
chuushakinshi
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N2

cấm đỗ xe

No Parking

進入禁止しんにゅうきんし
shinnyuukinshi
Cụm từ / Thành ngữ
N2

cấm vào

Do Not Enter

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập