Chợ Cóc FKO

あき

aki

N5
Danh từTrạng từ

秋 nghĩa là mùa thu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mùa thu

autumn

mùa thu

fall

Ảnh minh họa

Ví dụ

秋は涼しいです。

あきはすずしいです。

Mùa thu thật mát mẻ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

秋風あきかぜ
akikaze
Danh từ
N4

gió thu

autumn breeze

秋風が吹く。

あきかぜがふく。

Gió thu thổi.

秋霜烈日しゅうそうれつじつ
shuusouretsujitsu
Danh từ
N1

nghiêm khắc gay gắt

harshness

晩秋ばんしゅう
banshuu
Trạng từDanh từ
N2

cuối thu

late autumn

千秋せんしゅう
senshuu
Danh từ
N1

ngàn năm

a thousand years

千秋楽せんしゅうらく
senshuuraku
Danh từ
N1

ngày diễn cuối

final day of a performance

初秋しょしゅう
shoshuu
Danh từ
N2

đầu thu

early autumn

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập