Chợ Cóc FKO

究極

きゅうきょく

kyuukyoku

N4
Tính từ đuôi のDanh từĐộng từ するTự động từ

究極 nghĩa là cuối cùng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cuối cùng

ultimate

tối thượng

final

sau cùng

last

rốt cuộc

eventual

Ảnh minh họa

Ví dụ

究極の目標。

きゅうきょくのもくひょう。

Mục tiêu tối thượng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

究明きゅうめい
kyuumei
Danh từĐộng từ する
N3

điều tra làm rõ

investigation

研究けんきゅう
kenkyuu
Danh từĐộng từ する
N4

nghiên cứu

research

研究を続けます。

けんきゅうをつづけます。

Tôi tiếp tục nghiên cứu.

研究室けんきゅうしつ
kenkyuushitsu
Danh từ
N2

phòng nghiên cứu

laboratory

探究たんきゅう
tankyuu
Danh từĐộng từ する
N3

khám phá

research

追究ついきゅう
tsuikyuu
Danh từĐộng từ する
N3

truy tìm

thorough investigation

消極的しょうきょくてき
shoukyokuteki
Tính từ đuôi な
N4

tiêu cực

negative

消極的な態度です。

しょうきょくてきなたいどです。

Đó là thái độ thụ động.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập