究極
きゅうきょくkyuukyoku
N4
Tính từ đuôi のDanh từĐộng từ するTự động từ
究極 nghĩa là cuối cùng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
cuối cùng
ultimate
tối thượng
final
sau cùng
last
rốt cuộc
eventual
Ảnh minh họa
Ví dụ
究極の目標。
きゅうきょくのもくひょう。
Mục tiêu tối thượng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
研究けんきゅう
kenkyuu
Danh từĐộng từ する
N4nghiên cứu
research
研究を続けます。
けんきゅうをつづけます。
Tôi tiếp tục nghiên cứu.
消極的しょうきょくてき
shoukyokuteki
Tính từ đuôi な
N4tiêu cực
negative
消極的な態度です。
しょうきょくてきなたいどです。
Đó là thái độ thụ động.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

