Chợ Cóc FKO

空腹

くうふく

kuufuku

N3
Danh từTính từ đuôi な

空腹 nghĩa là đói bụng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đói bụng

empty stomach

bụng đói

hunger

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

空港くうこう
kuukou
Danh từ
N5

sân bay

airport

空港まで遠いです。

くうこうまでとおいです。

Đến sân bay còn xa.

そら
sora
Danh từ
N5

bầu trời; trời

sky

空が青いですね。

そらがあおいですね。

Bầu trời xanh nhỉ.

空気清浄機くうきせいじょうき
kuukiseijouki
Danh từ
N4

máy lọc không khí

air purifier

空気清浄機を使います。

くうきせいじょうきをつかいます。

Tôi dùng máy lọc không khí.

夜空よぞら
yozora
Danh từ
N4

bầu trời đêm

night sky

夜空の星。

よぞらのほし。

Những ngôi sao trên bầu trời đêm.

空き地あきち
akichi
Danh từ
N4

đất trống

vacant land

空き地で遊ぶ。

あきちであそぶ。

Chơi ở khu đất trống.

空き家あきや
akiya
Danh từ
N4

nhà trống

vacant house

空き家が増えている。

あきやがふえている。

Nhà trống ngày càng nhiều.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập