Chợ Cóc FKO

突風

とっぷう

toppuu

N2
Danh từ

突風 nghĩa là gió giật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gió giật

gust (of wind)

cơn gió mạnh bất ngờ

blast

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

突き刺すつきさす
tsukisasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

đâm

to stab

突っぱねるつっぱねる
tsuppaneru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

cự tuyệt

to reject

衝突しょうとつ
shoutotsu
Danh từĐộng từ する
N3

va chạm

collision

突如とつじょ
totsujo
Trạng từ
N3

đột nhiên

suddenly

煙突えんとつ
entotsu
Danh từ
N2

ống khói

chimney

追突ついとつ
tsuitotsu
Danh từĐộng từ する
N2

đâm từ phía sau

rear-end collision

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập