立つ鳥跡を濁さず
たつとりあとをにごさずtatsutoriato o nigosazu
N1
Cụm từ / Thành ngữ
立つ鳥跡を濁さず nghĩa là chim bay không vẩn tổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chim bay không vẩn tổ
one should leave a place as clean as one found it
ra đi để lại sạch sẽ
giữ tiếng thơm khi rời đi
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
夕立ゆうだち
yuudachi
Danh từ
N4mưa rào mùa hè (buổi chiều tối)
(sudden, heavy) shower (on a summer afternoon or evening)
夕立にふられました。
ゆうだちにふられました.
Tôi đã bị dính mưa rào chiều hè.
立ち止まるたちどまる
tachidomaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3dừng bước
to stop (in one's tracks)
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

