立つ鳥跡を濁さず
たつとりあとをにごさずtatsutoriato o nigosazu
N1
Cụm từ / Thành ngữ
立つ鳥跡を濁さず nghĩa là chim bay không vẩn tổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chim bay không vẩn tổ
one should leave a place as clean as one found it
ra đi để lại sạch sẽ
giữ tiếng thơm khi rời đi
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
立方りっぽう
rippou
Danh từĐộng từ する
N4lập phương
cube
立方センチを求めます。
りっぽうセンチをもとめます。
Tôi tính xen-ti-mét khối.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

