Chợ Cóc FKO

第三者

だいさんしゃ

daisansha

N3
Danh từ

第三者 nghĩa là người thứ ba — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

người thứ ba

third party

bên thứ ba

third person

người ngoài

outsider

người không liên quan

disinterested person

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

第一印象だいいちいんしょう
daiichiinshou
Danh từ
N3

ấn tượng đầu tiên

first impression

第一印象がとても大切だ。

だいいちいんしょうがとてもたいせつだ。

Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

落第らくだい
rakudai
Danh từĐộng từ する
N2

thi rớt

failure (in an exam)

手当たり次第てあたりしだい
teatarishidai
Trạng từCụm từ / Thành ngữ
N1

vớ được gì làm nấy

using anything one can grab

次第にしだいに
shidaini
Trạng từ
N4

dần dần

gradually

次第に慣れてきました。

しだいになれてきました。

Dần dần tôi đã quen.

三つみっつ
mittsu
Danh từ
N5

ba

three

三つあります。

みっつあります。

Có ba cái.

三月みつき
mitsuki
Danh từ
N5

ba tháng

three months

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập