Chợ Cóc FKO

約束手形

やくそくてがた

yakusokutegata

N2
Danh từ

約束手形 nghĩa là hối phiếu nhận nợ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hối phiếu nhận nợ

promissory note

kỳ phiếu

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

契約書けいやくしょ
keiyakusho
Danh từ
N3

hợp đồng (văn bản)

(written) contract

誓約せいやく
seiyaku
Danh từĐộng từ する
N1

thề

oath

集約しゅうやく
shuuyaku
Danh từĐộng từ する
N2

tổng hợp

putting together

節約せつやく
setsuyaku
Danh từĐộng từ する
N4

tiết kiệm

economising

電気を節約します。

でんきをせつやくします。

Tôi tiết kiệm điện.

誓約書せいやくしょ
seiyakusho
Danh từ
N1

bản cam kết

a written oath

条約じょうやく
jouyaku
Danh từ
N4

hiệp ước

treaty

条約を結びます。

じょうやくをむすびます。

Chúng tôi ký kết hiệp ước.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập