経済学
けいざいがくkeizaigaku
N4
Danh từ
経済学 nghĩa là kinh tế học — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kinh tế học
economics
Ảnh minh họa
Ví dụ
経済学を専攻します。
けいざいがくをせんこうします。
Tôi chuyên ngành kinh tế học.
Từ liên quan
Cùng Kanji
経験けいけん
keiken
Danh từĐộng từ
N3kinh nghiệm, trải nghiệm
experience
貴重な経験でした。
きちょうなけいけんでした。
Đó là trải nghiệm quý giá.
経るへる
heru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N4qua đi
to pass
三年を経て、彼はやっと夢を実現した。
さんねんをへて、かれはやっとゆめをじつげんした。
Trải qua ba năm, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ.
経由けいゆ
keiyu
Danh từĐộng từ する
N4đi qua
going through
東京経由で行きます。
とうきょうけいゆでいきます。
Tôi đi qua Tokyo.
経理けいり
keiri
Danh từ
N4kế toán
accounting
彼女は会社の経理を担当している。
かのじょはかいしゃのけいりをたんとうしている。
Cô ấy phụ trách kế toán của công ty.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

