Chợ Cóc FKO

絡む

からむ

karamu

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

絡む nghĩa là quấn vào — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quấn vào

to get tangled

dính líu

to be involved (in)

gây sự

to pick a quarrel

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

連絡れんらく
renraku
Danh từĐộng từ
N3

liên lạc, liên hệ

contact, communication

後で連絡します。

あとでれんらくします。

Tôi sẽ liên lạc sau.

絡み合うからみあう
karamiau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N2

quấn lấy nhau

to intertwine

連絡先れんらくさき
renrakusaki
Danh từ
N4

thông tin liên lạc (địa chỉ, số điện thoại, v.v.)

contact information (address, phone number, etc.)

連絡先を交換します。

れんらくさきをこうかんします。

Chúng tôi trao đổi thông tin liên lạc.

絡まるからまる
karamaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

quấn vào

to be entwined

短絡的たんらくてき
tanrakuteki
Tính từ đuôi な
N2

suy nghĩ giản đơn

simplistic (thinking)

脈絡みゃくらく
myakuraku
Danh từ
N1

mạch lạc

logical connection

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập