Chợ Cóc FKO

短絡的

たんらくてき

tanrakuteki

N2
Tính từ đuôi な

短絡的 nghĩa là suy nghĩ giản đơn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

suy nghĩ giản đơn

simplistic (thinking)

nông cạn

hasty

hấp tấp

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

短いみじかい
mijikai
Tính từ
N5

ngắn

short

この鉛筆は短いです。

このえんぴつはみじかいです。

Cây bút chì này ngắn.

短波たんぱ
tanpa
Danh từTính từ đuôi の
N2

sóng ngắn

short wave

短気たんき
tanki
Danh từTính từ đuôi な
N2

nóng tính

short temper

気短きみじか
kimijika
Tính từ đuôi な
N2

nóng tính

short-tempered

帯に短し襷に長しおびにみじかしたすきにながし
obinimijikashitasukininagashi
Cụm từ / Thành ngữ
N1

dở dở ương ương

neither one thing nor the other

短歌たんか
tanka
Danh từ
N2

thơ tanka

tanka

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập