短絡的
たんらくてきtanrakuteki
N2
Tính từ đuôi な
短絡的 nghĩa là suy nghĩ giản đơn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
suy nghĩ giản đơn
simplistic (thinking)
nông cạn
hasty
hấp tấp
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
帯に短し襷に長しおびにみじかしたすきにながし
obinimijikashitasukininagashi
Cụm từ / Thành ngữ
N1dở dở ương ương
neither one thing nor the other
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
