短い
みじかいmijikai
N5
Tính từ
短い nghĩa là ngắn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ngắn
short
Ảnh minh họa
Ví dụ
この鉛筆は短いです。
このえんぴつはみじかいです。
Cây bút chì này ngắn.
#daily
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng Kanji
帯に短し襷に長しおびにみじかしたすきにながし
obinimijikashitasukininagashi
Cụm từ / Thành ngữ
N1dở dở ương ương
neither one thing nor the other
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

