Chợ Cóc FKO

短い

みじかい

mijikai

N5
Tính từ

短い nghĩa là ngắn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

ngắn

short

Ảnh minh họa

Ví dụ

この鉛筆は短いです。

このえんぴつはみじかいです。

Cây bút chì này ngắn.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

長いながい
nagai
Tính từ
N5

dài

long

この道は長いです。

このみちはながいです。

Con đường này dài.

Cùng Kanji

短波たんぱ
tanpa
Danh từTính từ đuôi の
N2

sóng ngắn

short wave

短気たんき
tanki
Danh từTính từ đuôi な
N2

nóng tính

short temper

気短きみじか
kimijika
Tính từ đuôi な
N2

nóng tính

short-tempered

帯に短し襷に長しおびにみじかしたすきにながし
obinimijikashitasukininagashi
Cụm từ / Thành ngữ
N1

dở dở ương ương

neither one thing nor the other

短絡的たんらくてき
tanrakuteki
Tính từ đuôi な
N2

suy nghĩ giản đơn

simplistic (thinking)

短歌たんか
tanka
Danh từ
N2

thơ tanka

tanka

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập