Chợ Cóc FKO

長い

ながい

nagai

N5
Tính từ

長い nghĩa là dài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dài

long

Ảnh minh họa

Ví dụ

この道は長いです。

このみちはながいです。

Con đường này dài.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

短いみじかい
mijikai
Tính từ
N5

ngắn

short

この鉛筆は短いです。

このえんぴつはみじかいです。

Cây bút chì này ngắn.

Cùng Kanji

長さながさ
nagasa
Danh từ
N5

chiều dài

length

机の長さを測ります。

つくえのながさをはかります。

Tôi đo chiều dài cái bàn.

市長しちょう
shichou
Danh từ
N4

thị trưởng

mayor

市長が挨拶します。

しちょうがあいさつします。

Thị trưởng chào hỏi.

冗長じょうちょう
jouchou
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

dài dòng

tedious

気長きなが
kinaga
Tính từ đuôi な
N2

kiên nhẫn

patient

首長しゅちょう
shuchou
Danh từ
N2

người đứng đầu

head (of organization)

帯に短し襷に長しおびにみじかしたすきにながし
obinimijikashitasukininagashi
Cụm từ / Thành ngữ
N1

dở dở ương ương

neither one thing nor the other

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập