Chợ Cóc FKO

社長

しゃちょう

shachou

N5
Danh từ

社長 nghĩa là giám đốc công ty — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giám đốc công ty

company president

giám đốc

manager

tổng giám đốc

director

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

社長に報告します。

しゃちょうにほうこくします。

Tôi báo cáo với giám đốc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

派遣社員はけんしゃいん
hakenshain
Danh từ
N2

nhân viên phái cử

temporary employee (from an agency)

社会しゃかい
shakai
Danh từ
N4

xã hội

society

社会のために働きます。

しゃかいのためにはたらきます。

Tôi làm việc vì xã hội.

社会問題しゃかいもんだい
shakaimondai
Danh từ
N4

vấn đề xã hội

social problem

社会問題を解決します。

しゃかいもんだいをかいけつします。

Chúng tôi giải quyết vấn đề xã hội.

本社ほんしゃ
honsha
Danh từ
N3

trụ sở chính

head office

社会学しゃかいがく
shakaigaku
Danh từ
N4

xã hội học

sociology

社会学を学びます。

しゃかいがくをまなびます。

Tôi học xã hội học.

神社じんじゃ
jinja
Danh từ
N5

đền thờ Thần đạo

Shinto shrine

神社にお参りします。

じんじゃにおまいりします。

Tôi đến cầu nguyện ở đền.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập