Chợ Cóc FKO

本社

ほんしゃ

honsha

N3
Danh từ

本社 nghĩa là trụ sở chính — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trụ sở chính

head office

công ty mẹ

headquarters

parent company

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

ほん
hon
Danh từ
N5

sách; quyển sách

book

本を読みます。

ほんをよみます。

Tôi đọc sách.

日本語にほんご
nihongo
Danh từ
N5

tiếng Nhật

Japanese language

日本語が好きです。

にほんごがすきです。

Tôi thích tiếng Nhật.

基本的にきほんてきに
kihontekini
Trạng từ
N4

về cơ bản

basically

基本的に賛成です。

きほんてきにさんせいです。

Về cơ bản tôi đồng ý.

一本いっぽん
ippon
Danh từ
N5

một vật hình trụ dài

one long cylindrical thing

ペンを一本ください。

ペンをいっぽんください。

Cho tôi một cây bút.

基本的きほんてき
kihonteki
Tính từ đuôi な
N2

cơ bản

fundamental

基本給きほんきゅう
kihonkyuu
Danh từ
N2

lương cơ bản

base pay

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập