Chợ Cóc FKO

一本

いっぽん

ippon

N5
Danh từ

一本 nghĩa là một vật hình trụ dài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

một vật hình trụ dài

one long cylindrical thing

một bộ phim, chương trình TV, v.v.

one film, TV show, etc.

một bàn thắng, home run, v.v.

one goal, home run, etc.

một cuộc gọi điện thoại

one telephone call

một phiên bản

one version

một cuốn sách

one book

một quyển sách nào đó

a certain book

ippon

ippon

một điểm

one point

một đòn

a blow

geisha

geisha

tập trung duy nhất vào ...

single-minded focus on ...

Ảnh minh họa

Ví dụ

ペンを一本ください。

ペンをいっぽんください。

Cho tôi một cây bút.

庭に木が一本あります。

にわにきがいっぽんあります。

Trong vườn có một cái cây.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

一番ひとつがい
hitotsugai
Danh từ
N5

cặp

pair

随一ずいいち
zuiichi
Danh từ
N2

số một

best

一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5

một năm (khoảng thời gian)

(period of) one year

一年間日本に住みました。

いちねんかんにほんにすみました。

Tôi đã sống ở Nhật một năm.

一緒にいっしょに
isshoni
Trạng từ
N5

cùng nhau

together (with)

一緒に行きましょう。

いっしょにいきましょう。

Hãy cùng đi nhé.

一人でひとりで
hitoride
Cụm từ / Thành ngữ
N5

một mình

alone

一人で行きます。

ひとりでいきます。

Tôi đi một mình.

一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4

rất cố gắng

very hard

一所懸命働く。

いっしょけんめいはたらく。

Làm việc hết sức.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập