本
ほんhon
N5
Danh từ
本 nghĩa là sách; quyển sách — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sách; quyển sách
book
Ảnh minh họa
Ví dụ
本を読みます。
ほんをよみます。
Tôi đọc sách.
#school#daily
Từ liên quan
Cùng Kanji
日本語にほんご
nihongo
Danh từ
N5tiếng Nhật
Japanese language
日本語が好きです。
にほんごがすきです。
Tôi thích tiếng Nhật.
基本的にきほんてきに
kihontekini
Trạng từ
N4về cơ bản
basically
基本的に賛成です。
きほんてきにさんせいです。
Về cơ bản tôi đồng ý.
一本いっぽん
ippon
Danh từ
N5một vật hình trụ dài
one long cylindrical thing
ペンを一本ください。
ペンをいっぽんください。
Cho tôi một cây bút.
基本きほん
kihon
Danh từTính từ đuôi の
N4cơ bản
basics
基本を学びます。
きほんをまなびます。
Tôi học những điều cơ bản.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

