日本語
にほんごnihongo
N5
Danh từ
日本語 nghĩa là tiếng Nhật — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tiếng Nhật
Japanese language
Ảnh minh họa
Ví dụ
日本語が好きです。
にほんごがすきです。
Tôi thích tiếng Nhật.
#school#language
Từ liên quan
Cùng Kanji
明後日あさって
asatte
Danh từ
N5ngày kia
the day after tomorrow
明後日は休みです。
あさってはやすみです。
Ngày kia tôi nghỉ.
毎日まいにち
mainichi
Trạng từ
N5mỗi ngày; hàng ngày
every day
毎日日本語を練習します。
まいにちにほんごをれんしゅうします。
Tôi luyện tập tiếng Nhật mỗi ngày.
金曜日きんようび
kin'youbi
Danh từTrạng từ
N5thứ Sáu
Friday
金曜日に休みます。
きんようびにやすみます。
Tôi nghỉ vào thứ Sáu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

