毎日
まいにちmainichi
N5
Trạng từ
毎日 nghĩa là mỗi ngày; hàng ngày — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mỗi ngày; hàng ngày
every day
Ảnh minh họa
Ví dụ
毎日日本語を練習します。
まいにちにほんごをれんしゅうします。
Tôi luyện tập tiếng Nhật mỗi ngày.
#time#daily
Từ liên quan
Cùng Kanji
毎朝まいあさ
maiasa
Trạng từ
N5mỗi buổi sáng; hàng sáng
every morning
毎朝コーヒーを飲みます。
まいあさこーひーをのみます。
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
毎晩まいばん
maiban
Trạng từ
N5mỗi buổi tối; hàng tối
every evening
毎晩本を読みます。
まいばんほんをよみます。
Mỗi tối tôi đọc sách.
毎年まいとし
maitoshi
Trạng từDanh từ
N5mỗi năm
every year
毎年日本に行きます。
まいとしにほんにいきます。
Tôi đến Nhật Bản mỗi năm.
毎週まいしゅう
maishuu
Danh từTrạng từ
N5mỗi tuần
every week
毎週日曜日に運動します。
まいしゅうにちようびにうんどうします。
Tôi tập thể dục mỗi tuần vào Chủ nhật.
毎月まいつき
maitsuki
Trạng từDanh từ
N5mỗi tháng
every month
毎月給料をもらいます。
まいつききゅうりょうをもらいます。
Tôi nhận lương mỗi tháng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

