Chợ Cóc FKO

毎月

まいつき

maitsuki

N5
Trạng từDanh từ

毎月 nghĩa là mỗi tháng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mỗi tháng

every month

hàng tháng

each month

hàng tháng

monthly

Ảnh minh họa

Ví dụ

毎月給料をもらいます。

まいつききゅうりょうをもらいます。

Tôi nhận lương mỗi tháng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

毎日まいにち
mainichi
Trạng từ
N5

mỗi ngày; hàng ngày

every day

毎日日本語を練習します。

まいにちにほんごをれんしゅうします。

Tôi luyện tập tiếng Nhật mỗi ngày.

毎朝まいあさ
maiasa
Trạng từ
N5

mỗi buổi sáng; hàng sáng

every morning

毎朝コーヒーを飲みます。

まいあさこーひーをのみます。

Mỗi sáng tôi uống cà phê.

毎晩まいばん
maiban
Trạng từ
N5

mỗi buổi tối; hàng tối

every evening

毎晩本を読みます。

まいばんほんをよみます。

Mỗi tối tôi đọc sách.

毎年まいとし
maitoshi
Trạng từDanh từ
N5

mỗi năm

every year

毎年日本に行きます。

まいとしにほんにいきます。

Tôi đến Nhật Bản mỗi năm.

毎週まいしゅう
maishuu
Danh từTrạng từ
N5

mỗi tuần

every week

毎週日曜日に運動します。

まいしゅうにちようびにうんどうします。

Tôi tập thể dục mỗi tuần vào Chủ nhật.

来月らいげつ
raigetsu
Danh từ
N5

tháng sau

next month

来月旅行に行きます。

らいげつりょこうにいきます。

Tháng sau tôi đi du lịch.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập