毎月
まいつきmaitsuki
毎月 nghĩa là mỗi tháng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mỗi tháng
every month
hàng tháng
each month
hàng tháng
monthly
Ảnh minh họa
Ví dụ
毎月給料をもらいます。
まいつききゅうりょうをもらいます。
Tôi nhận lương mỗi tháng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
mỗi ngày; hàng ngày
every day
毎日日本語を練習します。
まいにちにほんごをれんしゅうします。
Tôi luyện tập tiếng Nhật mỗi ngày.
mỗi buổi sáng; hàng sáng
every morning
毎朝コーヒーを飲みます。
まいあさこーひーをのみます。
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
mỗi buổi tối; hàng tối
every evening
毎晩本を読みます。
まいばんほんをよみます。
Mỗi tối tôi đọc sách.
mỗi năm
every year
毎年日本に行きます。
まいとしにほんにいきます。
Tôi đến Nhật Bản mỗi năm.
mỗi tuần
every week
毎週日曜日に運動します。
まいしゅうにちようびにうんどうします。
Tôi tập thể dục mỗi tuần vào Chủ nhật.
tháng sau
next month
来月旅行に行きます。
らいげつりょこうにいきます。
Tháng sau tôi đi du lịch.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

