金曜日
きんようびkin'youbi
N5
Danh từTrạng từ
金曜日 nghĩa là thứ Sáu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thứ Sáu
Friday
Ảnh minh họa
Ví dụ
金曜日に休みます。
きんようびにやすみます。
Tôi nghỉ vào thứ Sáu.
Từ liên quan
Cùng Kanji
奨学金しょうがくきん
shougakukin
Danh từ
N4học bổng
scholarship
奨学金を受けます。
しょうがくきんをうけます。
Tôi nhận học bổng.
年金ねんきん
nenkin
Danh từTính từ đuôi の
N4niên kim
annuity
年金を受け取ります。
ねんきんをうけとります。
Tôi nhận lương hưu.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

