Chợ Cóc FKO

金曜日

きんようび

kin'youbi

N5
Danh từTrạng từ

金曜日 nghĩa là thứ Sáu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thứ Sáu

Friday

Ảnh minh họa

Ví dụ

金曜日に休みます。

きんようびにやすみます。

Tôi nghỉ vào thứ Sáu.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

お金おかね
okane
Danh từ
N5

tiền

money

お金がありません。

おかねがありません。

Tôi không có tiền.

奨学金しょうがくきん
shougakukin
Danh từ
N4

học bổng

scholarship

奨学金を受けます。

しょうがくきんをうけます。

Tôi nhận học bổng.

年金ねんきん
nenkin
Danh từTính từ đuôi の
N4

niên kim

annuity

年金を受け取ります。

ねんきんをうけとります。

Tôi nhận lương hưu.

料金りょうきん
ryoukin
Danh từ
N5

phí

fee

料金はいくらですか。

りょうきんはいくらですか。

Phí là bao nhiêu?

税金ぜいきん
zeikin
Danh từ
N4

thuế

tax

税金を払います。

ぜいきんをはらいます。

Tôi nộp thuế.

借金しゃっきん
shakkin
Danh từĐộng từ する
N4

nợ

debt

借金を返します。

しゃっきんをかえします。

Tôi trả nợ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập