Chợ Cóc FKO

料金

りょうきん

ryoukin

N5
Danh từ

料金 nghĩa là phí — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phí

fee

lệ phí

charge

giá vé

fare

Ảnh minh họa

Ví dụ

料金はいくらですか。

りょうきんはいくらですか。

Phí là bao nhiêu?

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

料理りょうり
ryouri
Danh từĐộng từ
N5

nấu ăn, món ăn

cooking, dish, cuisine

料理を作ります。

りょうりをつくります。

Tôi nấu ăn.

燃料計ねんりょうけい
nenryoukei
Danh từ
N2

đồng hồ nhiên liệu

fuel gauge

燃料ねんりょう
nenryou
Danh từ
N3

nhiên liệu

fuel

給料きゅうりょう
kyuuryou
Danh từ
N4

lương

salary

給料が上がりました。

きゅうりょうがあがりました。

Lương tôi tăng rồi.

中華料理ちゅうかりょうり
chuukaryouri
Danh từ
N4

món ăn Trung Hoa

Chinese cooking

中華料理が好きです。

ちゅうかりょうりがすきです。

Tôi thích món ăn Trung Hoa.

資料しりょう
shiryou
Danh từ
N4

tài liệu

material

資料を集めます。

しりょうをあつめます。

Tôi thu thập tài liệu.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập