Chợ Cóc FKO

給料

きゅうりょう

kyuuryou

N4
Danh từ

給料 nghĩa là lương — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lương

salary

tiền lương

wages

thù lao

pay

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

給料が上がりました。

きゅうりょうがあがりました。

Lương tôi tăng rồi.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

給湯きゅうとう
kyuutou
Danh từĐộng từ する
N2

cung cấp nước nóng

hot-water supply

基本給きほんきゅう
kihonkyuu
Danh từ
N2

lương cơ bản

base pay

供給きょうきゅう
kyoukyuu
Danh từĐộng từ する
N4

cung cấp

supply

電力を供給します。

でんりょくをきょうきゅうします。

Chúng tôi cung cấp điện.

給与明細きゅうよめいさい
kyuuyomeisai
Danh từ
N4

phiếu lương

payslip

給与明細を確認する。

きゅうよめいさいをかくにんする。

Xác nhận phiếu lương.

給料日きゅうりょうび
kyuuryoubi
Danh từ
N4

ngày lương

payday

今日は給料日だ。

きょうはきゅうりょうびだ。

Hôm nay là ngày nhận lương.

配給はいきゅう
haikyuu
Danh từĐộng từ する
N3

phân phối

distribution

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập