Chợ Cóc FKO

社会

しゃかい

shakai

N4
Danh từ

社会 nghĩa là xã hội — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xã hội

society

cộng đồng

public

công chúng

community

thế giới

the world

môn xã hội học

social studies

Ảnh minh họa

Ví dụ

社会のために働きます。

しゃかいのためにはたらきます。

Tôi làm việc vì xã hội.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

派遣社員はけんしゃいん
hakenshain
Danh từ
N2

nhân viên phái cử

temporary employee (from an agency)

社会問題しゃかいもんだい
shakaimondai
Danh từ
N4

vấn đề xã hội

social problem

社会問題を解決します。

しゃかいもんだいをかいけつします。

Chúng tôi giải quyết vấn đề xã hội.

本社ほんしゃ
honsha
Danh từ
N3

trụ sở chính

head office

社会学しゃかいがく
shakaigaku
Danh từ
N4

xã hội học

sociology

社会学を学びます。

しゃかいがくをまなびます。

Tôi học xã hội học.

神社じんじゃ
jinja
Danh từ
N5

đền thờ Thần đạo

Shinto shrine

神社にお参りします。

じんじゃにおまいりします。

Tôi đến cầu nguyện ở đền.

出版社しゅっぱんしゃ
shuppansha
Danh từ
N3

nhà xuất bản

publisher

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập