続々
ぞくぞくzokuzoku
N3
Trạng từ
続々 nghĩa là liên tiếp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
liên tiếp
successively
nối tiếp nhau
one after another
lần lượt
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
継続けいぞく
keizoku
Danh từĐộng từ する
N4tiếp tục
continuation
練習を継続することが大切だ。
れんしゅうをけいぞくすることがたいせつだ。
Việc duy trì luyện tập là quan trọng.
続けるつづける
tsuzukeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N5tiếp tục
to continue
練習を続けます。
れんしゅうをつづけます。
Tôi tiếp tục luyện tập.
連続れんぞく
renzoku
Danh từĐộng từ する
N4liên tục
continuation
三日連続で雨が降ります。
みっかれんぞくであめがふります。
Mưa liên tục ba ngày.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

