Chợ Cóc FKO

続々

ぞくぞく

zokuzoku

N3
Trạng từ

続々 nghĩa là liên tiếp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

liên tiếp

successively

nối tiếp nhau

one after another

lần lượt

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

継続けいぞく
keizoku
Danh từĐộng từ する
N4

tiếp tục

continuation

練習を継続することが大切だ。

れんしゅうをけいぞくすることがたいせつだ。

Việc duy trì luyện tập là quan trọng.

続編ぞくへん
zokuhen
Danh từ
N2

phần tiếp theo

sequel

連続れんぞく
renzoku
Danh từĐộng từ する
N4

liên tục

continuation

三日連続で雨が降ります。

みっかれんぞくであめがふります。

Mưa liên tục ba ngày.

相続そうぞく
souzoku
Danh từĐộng từ する
N2

thừa kế

succession

持続性じぞくせい
jizokusei
Danh từ
N3

tính bền vững

durability

永続えいぞく
eizoku
Danh từĐộng từ する
N2

lâu dài

permanence

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập