Chợ Cóc FKO

臨む

のぞむ

nozomu

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

臨む nghĩa là đối mặt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đối mặt

to face (a situation)

tham dự

to attend

nhìn ra (hướng về)

to look out on

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

臨終りんじゅう
rinjuu
Danh từ
N2

lúc lâm chung

deathbed

臨海学校りんかいがっこう
rinkaigakkou
Danh từ
N2

trại học ven biển

seaside school

臨時りんじ
rinji
Tính từ đuôi のDanh từ
N3

tạm thời

temporary

臨場感りんじょうかん
rinjoukan
Danh từ
N2

cảm giác như thật

(sense of) presence

臨機りんき
rinki
Tính từ đuôi の
N1

tùy cơ ứng biến

suited to the occasion

臨機応変りんきおうへん
rinkiouhen
Danh từTính từ đuôi な
N2

tùy cơ ứng biến

adapting to the moment

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập