舌鼓を打つ
したつづみをうつshitatsuzumi o utsu
N1
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
舌鼓を打つ nghĩa là tặc lưỡi khen ngon — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tặc lưỡi khen ngon
to smack one's lips over a dish
ăn ngon lành
to eat with relish
thưởng thức thích thú
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
舌先三寸したさきさんずん
shitasakisanzun
Danh từ
N1ba tấc lưỡi
eloquence or flattery designed to deceive
舌を出すしたをだす
shitaodasu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1lè lưỡi
to stick out one's tongue
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

