苦しみ
くるしみkurushimi
N4
Danh từ
苦しみ nghĩa là đau khổ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đau khổ
pain
khốn khổ
anguish
đau đớn
distress
gian khổ
suffering
hardship
Ảnh minh họa
Ví dụ
苦しみを乗り越えます。
くるしみをのりこえます。
Tôi vượt qua đau khổ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
苦しむくるしむ
kurushimu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4khổ sở
to suffer
彼は病気で苦しんでいます。
かれはびょうきでくるしんでいます。
Anh ấy đang khổ sở vì bệnh.
苦労くろう
kurou
Danh từĐộng từ する
N3vất vả
trouble
親の苦労がやっと分かった。
おやのくろうがやっとわかった。
Cuối cùng tôi cũng hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

