草履
ぞうりzouri
N4
Danh từ
草履 nghĩa là dép zori (dép truyền thống Nhật) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
dép zori (dép truyền thống Nhật)
zori
dép xỏ ngón kiểu Nhật
traditional Japanese thonged sandals
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
草履を履く。
ぞうりをはく。
Đi dép zori.
Từ liên quan
Cùng Kanji
海草かいそう
kaisou
Danh từ
N4thực vật biển
marine plant
海草はサラダにして食べられる。
かいそうはサラダにしてたべられる。
Rong biển có thể ăn dưới dạng salad.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
