Chợ Cóc FKO

草木

くさき

kusaki

N4
Danh từ

草木 nghĩa là cây cỏ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

cây cỏ

plants

thực vật

vegetation

cây xanh

Ảnh minh họa

Ví dụ

草木が茂る。

くさきがしげる。

Cây cỏ um tùm.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

海草かいそう
kaisou
Danh từ
N4

thực vật biển

marine plant

海草はサラダにして食べられる。

かいそうはサラダにしてたべられる。

Rong biển có thể ăn dưới dạng salad.

草履ぞうり
zouri
Danh từ
N4

dép zori (dép truyền thống Nhật)

zori

草履を履く。

ぞうりをはく。

Đi dép zori.

草原そうげん
sougen
Danh từ
N4

đồng cỏ

grassy field

草原を歩きます。

そうげんをあるきます。

Tôi đi bộ trên đồng cỏ.

くさ
kusa
Danh từTiền tố
N5

cỏ

grass

庭の草を取ります。

にわのくさをとります。

Tôi nhổ cỏ trong sân.

そう
sou
Danh từ
N5

bản thảo

draft

仕草しぐさ
shigusa
Danh từ
N3

cử chỉ

gesture

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập