Chợ Cóc FKO

荒涼

こうりょう

kouryou

N1
Tính từTrạng từ

荒涼 nghĩa là hoang vu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hoang vu

desolate

tiêu điều

dreary

hiu quạnh

bleak

xơ xác

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

荒々しいあらあらしい
araarashii
Tính từ đuôi い
N3

thô bạo

rough

荒らすあらす
arasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

tàn phá

to lay waste

荒っぽいあらっぽい
arappoi
Tính từ đuôi い
N2

thô bạo

wild

荒唐無稽こうとうむけい
koutoumukei
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

hoang đường vô lý

absurd

荒行あらぎょう
aragyou
Danh từ
N2

tu khổ hạnh

asceticism

荒業あらわざ
arawaza
Danh từ
N1

lao động nặng

heavy labour

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập