Chợ Cóc FKO

荒行

あらぎょう

aragyou

N2
Danh từ

荒行 nghĩa là tu khổ hạnh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tu khổ hạnh

asceticism

khổ luyện gian nan

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

荒々しいあらあらしい
araarashii
Tính từ đuôi い
N3

thô bạo

rough

荒らすあらす
arasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

tàn phá

to lay waste

荒っぽいあらっぽい
arappoi
Tính từ đuôi い
N2

thô bạo

wild

荒唐無稽こうとうむけい
koutoumukei
Tính từ đuôi なDanh từ
N2

hoang đường vô lý

absurd

荒涼こうりょう
kouryou
Tính từTrạng từ
N1

hoang vu

desolate

荒業あらわざ
arawaza
Danh từ
N1

lao động nặng

heavy labour

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập