蛍光灯
けいこうとうkeikoutou
N2
Danh từ
蛍光灯 nghĩa là đèn huỳnh quang — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đèn huỳnh quang
fluorescent lamp
đèn neon
someone slow on the uptake
người chậm hiểu
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
光合成こうごうせい
kougousei
Danh từ
N4quang hợp
photosynthesis
植物は光合成をする。
しょくぶつはこうごうせいをする。
Thực vật thực hiện quang hợp.
光るひかる
hikaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4tỏa sáng
to shine
星が光っています。
ほしがひかっています。
Những ngôi sao đang tỏa sáng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

