Chợ Cóc FKO

観光

かんこう

kankou

N5
Danh từĐộng từ するTha động từ

観光 nghĩa là tham quan — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tham quan

sightseeing

du lịch

tourism

Ảnh minh họa

Ví dụ

観光に行きます。

かんこうにいきます。

Tôi đi tham quan.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

固定観念こていかんねん
koteikannen
Danh từ
N2

định kiến cố hữu

fixed idea

観客かんきゃく
kankyaku
Danh từ
N3

khán giả

spectator

悲観的ひかんてき
hikanteki
Tính từ đuôi な
N3

bi quan

pessimistic

彼は将来に悲観的だ。

かれはしょうらいにひかんてきだ。

Anh ấy bi quan về tương lai.

客観的きゃっかんてき
kyakkanteki
Tính từ đuôi な
N3

khách quan

objective

主観しゅかん
shukan
Danh từ
N3

chủ quan

subjectivity

客観きゃっかん
kyakkan
Danh từ
N3

khách quan

objectivity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập