Chợ Cóc FKO

表す

あらわす

arawasu

N4
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

表す nghĩa là đại diện — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đại diện

to represent

biểu trưng

to signify

thể hiện

to stand for

bộc lộ

to reveal

biểu đạt

to show

chỉ ra

to express

to indicate

Ảnh minh họa

Ví dụ

気持ちを表します。

きもちをあらわします。

Tôi biểu đạt cảm xúc.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

表裏ひょうり
hyouri
Danh từĐộng từ する
N3

mặt phải mặt trái

front and back

コインの表裏で順番を決めよう。

コインのひょうりでじゅんばんをきめよう。

Hãy quyết định thứ tự bằng mặt sấp ngửa của đồng xu.

表すひょうす
hyousu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

biểu đạt

to express

気持ちを表します。

きもちをひょうします。

Tôi biểu đạt cảm xúc.

表現ひょうげん
hyougen
Danh từĐộng từ する
N3

biểu đạt

expression

公表こうひょう
kouhyou
Danh từĐộng từ する
N3

công bố chính thức

official announcement

表情ひょうじょう
hyoujou
Danh từ
N4

biểu cảm khuôn mặt

facial expression

嬉しい表情をしています。

うれしいひょうじょうをしています。

Trên mặt lộ vẻ vui mừng.

裏表うらおもて
uraomote
Danh từ
N2

mặt trái mặt phải

back and front

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập