Chợ Cóc FKO

表情

ひょうじょう

hyoujou

N4
Danh từ

表情 nghĩa là biểu cảm khuôn mặt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

biểu cảm khuôn mặt

facial expression

sắc mặt

countenance

vẻ ngoài

look

diện mạo

appearance

biểu đạt (giọng nói v.v.)

expression (vocal, etc.)

Ảnh minh họa

Ví dụ

嬉しい表情をしています。

うれしいひょうじょうをしています。

Trên mặt lộ vẻ vui mừng.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

表裏ひょうり
hyouri
Danh từĐộng từ する
N3

mặt phải mặt trái

front and back

コインの表裏で順番を決めよう。

コインのひょうりでじゅんばんをきめよう。

Hãy quyết định thứ tự bằng mặt sấp ngửa của đồng xu.

表すひょうす
hyousu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

biểu đạt

to express

気持ちを表します。

きもちをひょうします。

Tôi biểu đạt cảm xúc.

表現ひょうげん
hyougen
Danh từĐộng từ する
N3

biểu đạt

expression

公表こうひょう
kouhyou
Danh từĐộng từ する
N3

công bố chính thức

official announcement

裏表うらおもて
uraomote
Danh từ
N2

mặt trái mặt phải

back and front

代表的だいひょうてき
daihyouteki
Tính từ đuôi な
N3

tiêu biểu

representative

寿司は日本の代表的な料理だ。

すしはにほんのだいひょうてきなりょうりだ。

Sushi là món ăn tiêu biểu của Nhật.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập