表裏
ひょうりhyouri
N3
Danh từĐộng từ するTự động từ
表裏 nghĩa là mặt phải mặt trái — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
mặt phải mặt trái
front and back
hai mặt
two sides
hai lòng
duplicity
Ảnh minh họa
Ví dụ
コインの表裏で順番を決めよう。
コインのひょうりでじゅんばんをきめよう。
Hãy quyết định thứ tự bằng mặt sấp ngửa của đồng xu.
彼の態度には表裏がない。
かれのたいどにはひょうりがない。
Thái độ của anh ấy không hai mặt.
Từ liên quan
Cùng Kanji
表すひょうす
hyousu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5biểu đạt
to express
気持ちを表します。
きもちをひょうします。
Tôi biểu đạt cảm xúc.
表情ひょうじょう
hyoujou
Danh từ
N4biểu cảm khuôn mặt
facial expression
嬉しい表情をしています。
うれしいひょうじょうをしています。
Trên mặt lộ vẻ vui mừng.
代表的だいひょうてき
daihyouteki
Tính từ đuôi な
N3tiêu biểu
representative
寿司は日本の代表的な料理だ。
すしはにほんのだいひょうてきなりょうりだ。
Sushi là món ăn tiêu biểu của Nhật.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

