計画書
けいかくしょkeikakusho
N4
Danh từ
計画書 nghĩa là kế hoạch (văn bản) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kế hoạch (văn bản)
plan
chương trình
protocol
bản kế hoạch
manifest
program
Ảnh minh họa
Ví dụ
計画書を提出します。
けいかくしょをていしゅつします。
Tôi nộp bản kế hoạch.
Từ liên quan
Cùng Kanji
統計とうけい
toukei
Danh từĐộng từ する
N4thống kê
statistics
統計を分析します。
とうけいをぶんせきします。
Tôi phân tích thống kê.
体温計たいおんけい
taionkei
Danh từ
N4nhiệt kế
(clinical) thermometer
体温計で熱を測ります。
たいおんけいでねつをはかります。
Tôi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

