計略
けいりゃくkeiryaku
N4
Danh từ
計略 nghĩa là kế hoạch — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
kế hoạch
plan
mưu mô
scheme
mưu kế
stratagem
thủ đoạn
trick
bẫy
trap
âm mưu
plot
Ảnh minh họa
Ví dụ
敵の計略に気づいて逃げた。
てきのけいりゃくにきづいてにげた。
Tôi nhận ra mưu kế của địch và bỏ chạy.
彼の計略はすぐに見破られた。
かれのけいりゃくはすぐにみやぶられた。
Mưu kế của anh ta bị phát hiện ngay.
Từ liên quan
Cùng Kanji
統計とうけい
toukei
Danh từĐộng từ する
N4thống kê
statistics
統計を分析します。
とうけいをぶんせきします。
Tôi phân tích thống kê.
体温計たいおんけい
taionkei
Danh từ
N4nhiệt kế
(clinical) thermometer
体温計で熱を測ります。
たいおんけいでねつをはかります。
Tôi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

