Chợ Cóc FKO

託する

たくする

takusuru

N2
Động từ するTha động từ

託する nghĩa là gửi gắm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gửi gắm

to entrust with

ủy thác

to have someone deliver

nhờ chuyển

to express through

mượn (để bày tỏ)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

託宣たくせん
takusen
Danh từĐộng từ する
N1

lời sấm truyền

oracle

御託ごたく
gotaku
Danh từ
N1

lời lảm nhảm

tedious talk

託児たくじ
takuji
Danh từĐộng từ する
N2

gửi trẻ

childcare

託児所たくじしょ
takujisho
Danh từ
N3

nhà trẻ

creche

働く間、子供を託児所に預ける。

はたらくあいだ、こどもをたくじしょにあずける。

Trong lúc làm việc tôi gửi con ở nhà trẻ.

信託しんたく
shintaku
Danh từĐộng từ する
N1

ủy thác

trust

屈託くったく
kuttaku
Danh từĐộng từ する
N1

bận lòng

worry

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập