Chợ Cóc FKO

請け負う

うけおう

ukeou

N2
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

請け負う nghĩa là nhận thầu — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhận thầu

to contract (to do)

đảm nhận

to undertake

chịu trách nhiệm

to be liable for

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

申請しんせい
shinsei
Danh từĐộng từ
N2

đăng ký, xin phép, nộp đơn

application, request, to apply

ビザを申請します。

ビザをしんせいします。

Tôi xin visa.

申請書しんせいしょ
shinseisho
Danh từ
N4

đơn xin

written application

申請書を提出します。

しんせいしょをていしゅつします。

Tôi nộp đơn xin.

請求書せいきゅうしょ
seikyuusho
Danh từ
N4

hóa đơn

bill

請求書を送る。

せいきゅうしょをおくる。

Gửi hóa đơn.

要請ようせい
yousei
Danh từĐộng từ する
N3

yêu cầu

appeal

請願せいがん
seigan
Danh từĐộng từ する
N3

thỉnh nguyện

petition

請願書せいがんしょ
seigansho
Danh từ
N2

đơn thỉnh cầu

(written) petition

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập