Chợ Cóc FKO

謙虚

けんきょ

kenkyo

N4
Tính từ đuôi なDanh từ

謙虚 nghĩa là khiêm tốn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

khiêm tốn

modest

khiêm nhường

humble

Ảnh minh họa

Ví dụ

謙虚な態度を取ります。

けんきょなたいどをとります。

Tôi có thái độ khiêm tốn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

謙遜けんそん
kenson
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

khiêm tốn

modesty

謙譲語けんじょうご
kenjougo
Danh từ
N4

ngôn ngữ khiêm nhường

humble language (e.g. itadaku)

謙譲語を使います。

けんじょうごをつかいます。

Tôi dùng kính ngữ khiêm nhường.

虚栄きょえい
kyoei
Danh từ
N1

hư vinh

vanity

虚脱きょだつ
kyodatsu
Danh từĐộng từ する
N1

kiệt sức

lethargy

虚心きょしん
kyoshin
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

tâm rỗng không thành kiến

open-minded

虚栄心きょえいしん
kyoeishin
Danh từ
N1

lòng hư vinh

vanity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập