謙虚
けんきょkenkyo
N4
Tính từ đuôi なDanh từ
謙虚 nghĩa là khiêm tốn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khiêm tốn
modest
khiêm nhường
humble
Ảnh minh họa
Ví dụ
謙虚な態度を取ります。
けんきょなたいどをとります。
Tôi có thái độ khiêm tốn.
Từ liên quan
Cùng Kanji
謙譲語けんじょうご
kenjougo
Danh từ
N4ngôn ngữ khiêm nhường
humble language (e.g. itadaku)
謙譲語を使います。
けんじょうごをつかいます。
Tôi dùng kính ngữ khiêm nhường.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

