虚心
きょしんkyoshin
N1
Tính từ đuôi なDanh từ
虚心 nghĩa là tâm rỗng không thành kiến — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tâm rỗng không thành kiến
open-minded
cởi mở
free from preconceptions
vô tư
hư tâm (虚心坦懐)
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
謙虚けんきょ
kenkyo
Tính từ đuôi なDanh từ
N4khiêm tốn
modest
謙虚な態度を取ります。
けんきょなたいどをとります。
Tôi có thái độ khiêm tốn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

