盈虚
えいきょeikyo
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
盈虚 nghĩa là trăng tròn khuyết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
trăng tròn khuyết
waxing and waning
thịnh suy
the rise and fall of fortune
thăng trầm vận mệnh
đầy vơi
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
謙虚けんきょ
kenkyo
Tính từ đuôi なDanh từ
N4khiêm tốn
modest
謙虚な態度を取ります。
けんきょなたいどをとります。
Tôi có thái độ khiêm tốn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
