豚
ぶたbuta
N5
Danh từ
豚 nghĩa là lợn (Sus scrofa domesticus) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lợn (Sus scrofa domesticus)
pig (Sus scrofa domesticus)
thịt lợn
pork
người béo
fatso
mập
fatty
Ảnh minh họa
Ví dụ
農場で豚を飼っています。
のうじょうでぶたをかっています。
Ở nông trại người ta nuôi lợn.
豚は鼻が大きいです。
ぶたははながおおきいです。
Con lợn có cái mũi to.
Từ liên quan
Cùng Kanji
海豚いるか
iruka
Danh từ
N4cá heo (và các loài cá voi có răng nhỏ, bao gồm cá heo cảng, cá voi beluga,...)
dolphin (or other small toothed whales, incl. porpoises, belugas, etc.)
水族館で海豚のショーを見た。
すいぞくかんでいるかのショーをみた。
Tôi xem màn biểu diễn cá heo ở thủy cung.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

