Chợ Cóc FKO

豪雨

ごうう

gouu

N4
Danh từ

豪雨 nghĩa là mưa lớn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mưa lớn

torrential rain

mưa xối xả

heavy rain

trận mưa

cloudburst

downpour

Ảnh minh họa

Ví dụ

豪雨で川が増水します。

ごううでかわがぞうすいします。

Mưa lớn làm sông dâng nước.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

豪胆ごうたん
goutan
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

gan góc

bold

豪華ごうか
gouka
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

xa hoa

extravagant

豪雪ごうせつ
gousetsu
Danh từ
N2

tuyết lớn

tremendous snowfall

強豪きょうごう
kyougou
Danh từ
N2

đội/người mạnh

powerhouse

豪奢ごうしゃ
gousha
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

xa hoa

luxurious

豪気ごうき
gouki
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

hào khí

bold

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập