Chợ Cóc FKO

負けるが勝ち

まけるがかち

makeru ga kachi

N1
Cụm từ / Thành ngữ

負けるが勝ち nghĩa là thua là thắng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thua là thắng

sometimes you have to lose to win

lùi một bước để tiến

losing is winning

nhường nhịn là khôn

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

請け負ううけおう
ukeou
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nhận thầu

to contract (to do)

背負い込むしょいこむ
shoikomu
Động từ nhóm 1 (Godan)
N2

gánh lên vai

to carry on one's back

力負けちからまけ
chikaramake
Danh từĐộng từ する
N1

thua vì kém sức

losing by being overmatched

自負じふ
jifu
Danh từĐộng từ する
N2

tự hào

pride

出たとこ勝負でたとこしょうぶ
detatokoshoubu
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N2

phó mặc may rủi

leaving a matter to chance

背負うせおう
seou
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

cõng

to carry on one's back

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập